Kho từ › Truyền thông và Internet › attachment

attachment

B2 n. 📁 Truyền thông và Internet EVU-UI
tệp đính kèm
UK /əˈtætʃmənt/ · US /əˈtætʃmənt/
Please do not open the attachment if you don't recognise the sender.
→ Đừng mở tệp đính kèm nếu bạn không nhận ra người gửi.
Họ từ
attach (v.)
Tệp gửi kèm email; động từ là attach (đính kèm).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...