Kho từ › Truyền thông và Internet › e-card

e-card

B2 n. 📁 Truyền thông và Internet EVU-UI
thiệp điện tử
UK /ˈiː kɑːd/ · US /ˈiː kɑːd/
She sent me a birthday e-card with a funny animation.
→ Cô ấy gửi tôi một tấm thiệp điện tử sinh nhật kèm hoạt hình vui nhộn.
Thiệp gửi qua mạng thay cho thiệp giấy; e- = electronic (điện tử).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...