Kho từ › Truyền thông và Internet › down

down

B2 adj. 📁 Truyền thông và Internet EVU-UI
(hệ thống, máy chủ) ngừng hoạt động, gặp sự cố
UK /daʊn/ · US /daʊn/
The banking app is down for maintenance until six this evening.
→ Ứng dụng ngân hàng đang ngừng để bảo trì đến sáu giờ tối nay.
the server is down = máy chủ đang lỗi/không chạy. Trái nghĩa: up (đang hoạt động).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...