Kho từ › Truyền thông và Internet › interactive

interactive

B2 adj. 📁 Truyền thông và Internet EVU-UI
có tính tương tác (hai chiều)
UK /ˌɪntərˈæktɪv/ · US /ˌɪntərˈæktɪv/
The lesson uses interactive games so students can join in, not just watch.
→ Bài học dùng các trò chơi tương tác để học viên tham gia chứ không chỉ ngồi xem.
Họ từ
interact (v.)interaction (n.)
Cho phép người dùng tham gia vào việc trao đổi thông tin; danh từ interaction.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...