Kho từ › Truyền thông và Internet › online gaming

online gaming

B2 n. phr. 📁 Truyền thông và Internet EVU-UI
chơi game trực tuyến
UK /ˌɒnlaɪn ˈɡeɪmɪŋ/ · US /ˌɒnlaɪn ˈɡeɪmɪŋ/
Through online gaming he has teammates in Korea he has never met in person.
→ Nhờ chơi game trực tuyến, anh ấy có đồng đội ở Hàn Quốc mà chưa từng gặp ngoài đời.
Chơi với người khác qua mạng, nhiều khi chưa từng gặp mặt.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...