Kho từ › Truyền thông và Internet › virtual reality

virtual reality

B2 n. phr. 📁 Truyền thông và Internet EVU-UI
thực tế ảo
UK /ˌvɜːtʃuəl riˈæləti/ · US /ˌvɜːtʃuəl riˈæləti/
With virtual reality, students can walk through ancient Rome from the classroom.
→ Với thực tế ảo, học sinh có thể dạo bước qua thành Rome cổ đại ngay từ lớp học.
Viết tắt VR; bộ hình ảnh và âm thanh do máy tạo, mô phỏng một nơi hay tình huống mà người dùng tham gia được.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...