Kho từ › Chính trị và thể chế công › democracy

democracy

B2 n. 📁 Chính trị và thể chế công EVU-UI
nền dân chủ
UK /dɪˈmɒkrəsi/ · US /dɪˈmɒkrəsi/
In a democracy, citizens choose their leaders through elections.
→ Trong một nền dân chủ, công dân chọn người lãnh đạo thông qua bầu cử.
Họ từ
democratic (adj.)democrat (n.)
Nghĩa gốc: chính quyền của dân, do dân và vì dân.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...