Kho từ › Chính trị và thể chế công › independence

independence

B2 n. 📁 Chính trị và thể chế công EVU-UI
nền độc lập, sự tự chủ
UK /ˌɪndɪˈpendəns/ · US /ˌɪndɪˈpendəns/
Many countries celebrate the day they gained independence.
→ Nhiều quốc gia kỷ niệm ngày giành được độc lập.
Họ từ
independent (adj.)independently (adv.)
Nghĩa: tự chủ, không chịu kiểm soát từ bên ngoài. Trái nghĩa: dependence.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...