Kho từ › Chính trị và thể chế công › rule

rule

B2 v. 📁 Chính trị và thể chế công EVU-UI
trị vì, cai trị
UK /ruːl/ · US /ruːl/
For centuries, kings and queens ruled the country.
→ Trong nhiều thế kỷ, các vị vua và nữ hoàng trị vì đất nước.
Họ từ
ruler (n.)
Họ từ: rule (v.) - ruler (người trị vì) - rule (sự cai trị). ruler còn nghĩa "cây thước".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...