Kho từ › Chính trị và thể chế công › branch

branch

B2 n. 📁 Chính trị và thể chế công EVU-UI
nhánh (quyền lực nhà nước)
UK /brɑːntʃ/ · US /brɑːntʃ/
Power is often divided among three branches of government.
→ Quyền lực thường được chia cho ba nhánh của bộ máy nhà nước.
Nghĩa gốc: cành cây; ở đây chỉ một bộ phận của bộ máy nhà nước (lập pháp/hành pháp/tư pháp).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...