Kho từ › Chính trị và thể chế công › legislature

legislature

B2 n. 📁 Chính trị và thể chế công EVU-UI
cơ quan lập pháp
UK /ˈledʒɪslətʃə/ · US /ˈledʒɪslətʃə/
The legislature is the group of people who make new laws.
→ Cơ quan lập pháp là nhóm người làm ra luật mới.
Họ từ
legislative (adj.)legislation (n.)
Ở Mỹ gọi là Congress, ở Anh là Parliament.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...