Từ vựng B2

Chủ đề Chính trị và thể chế công · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

term

/tɜːm/ B2

Nghĩa

nhiệm kỳ n.

Định nghĩa · The period during which an elected official serves.

“A president is elected for a four-year term.”Tổng thống được bầu với nhiệm kỳ bốn năm.

Ghi chú · term nhiều nghĩa: nhiệm kỳ, học kỳ, thuật ngữ, điều khoản. Ở đây là khoảng thời gian giữ chức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...