Kho từ › Chính trị và thể chế công › appoint

appoint

B2 v. 📁 Chính trị và thể chế công EVU-UI
bổ nhiệm
UK /əˈpɔɪnt/ · US /əˈpɔɪnt/
The leader can appoint officials to important positions.
→ Người lãnh đạo có thể bổ nhiệm quan chức vào những vị trí quan trọng.
Họ từ
appointment (n.)
Bổ nhiệm (chỉ định) khác với elect (bầu bằng phiếu).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...