Kho từ › Chính trị và thể chế công › nominate

nominate

B2 v. 📁 Chính trị và thể chế công EVU-UI
đề cử
UK /ˈnɒmɪneɪt/ · US /ˈnɒmɪneɪt/
Each party may nominate a candidate for the position.
→ Mỗi đảng có thể đề cử một ứng viên cho vị trí đó.
Họ từ
nomination (n.)nominee (n.)
Đề cử (giới thiệu để xem xét) khác với appoint (chính thức bổ nhiệm).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...