Kho từ › Chính trị và thể chế công › cabinet

cabinet

B2 n. 📁 Chính trị và thể chế công EVU-UI
nội các
UK /ˈkæbɪnət/ · US /ˈkæbɪnət/
The cabinet is made up of the most important ministers.
→ Nội các gồm những bộ trưởng quan trọng nhất.
Nghĩa khác: tủ có ngăn. Ở đây chỉ nhóm bộ trưởng cố vấn cho người đứng đầu chính phủ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...