Kho từ › Chính trị và thể chế công › coalition

coalition

B2 n. 📁 Chính trị và thể chế công EVU-UI
liên minh (cầm quyền)
UK /ˌkəʊəˈlɪʃn/ · US /ˌkəʊəˈlɪʃn/
When no party has a majority, two or more may form a coalition.
→ Khi không đảng nào chiếm đa số, hai hay nhiều đảng có thể lập một liên minh.
Chính phủ liên minh (coalition government) được lập từ nhiều đảng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...