Kho từ › Chính trị và thể chế công › general election

general election

B2 n. 📁 Chính trị và thể chế công EVU-UI
tổng tuyển cử
UK /ˌdʒenrəl ɪˈlekʃn/ · US /ˌdʒenrəl ɪˈlekʃn/
A general election is held to choose a new parliament.
→ Tổng tuyển cử được tổ chức để chọn ra một nghị viện mới.
Cuộc bầu cử trên toàn quốc, khác với by-election (bầu cử bổ sung).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...