Kho từ › Chính trị và thể chế công › candidate

candidate

B2 n. 📁 Chính trị và thể chế công EVU-UI
ứng cử viên
UK /ˈkændɪdət/ · US /ˈkændɪdət/
Voters usually have several candidates to choose from.
→ Cử tri thường có vài ứng cử viên để lựa chọn.
Họ từ
candidacy (n.)
Người ra tranh một vị trí (trong bầu cử hoặc khi xin việc).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...