Từ vựng B2

Chủ đề Chính trị và thể chế công · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stand

/stænd/ B2

Nghĩa

ra tranh cử v.

Định nghĩa · To run for an elected position in government.

“She decided to stand for parliament in her home town.”Bà ấy quyết định ra tranh cử vào nghị viện tại quê nhà.

Đồng nghĩa run

Ghi chú · Anh-Anh dùng stand (for), Anh-Mỹ dùng run (for).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...