Kho từ › Chính trị và thể chế công › stand

stand

B2 v. 📁 Chính trị và thể chế công EVU-UI
ra tranh cử
UK /stænd/ · US /stænd/
She decided to stand for parliament in her home town.
→ Bà ấy quyết định ra tranh cử vào nghị viện tại quê nhà.
Đồng nghĩa
run
Anh-Anh dùng stand (for), Anh-Mỹ dùng run (for).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...