stand
/stænd/ B2
Nghĩa
ra tranh cử
v.
Định nghĩa · To run for an elected position in government.
“She decided to stand for parliament in her home town.”Bà ấy quyết định ra tranh cử vào nghị viện tại quê nhà.
Đồng nghĩa
run
Ghi chú · Anh-Anh dùng stand (for), Anh-Mỹ dùng run (for).