Từ vựng B2

Chủ đề Chính trị và thể chế công · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

policy

/ˈpɒləsi/ B2

Nghĩa

chính sách n.

Định nghĩa · A plan or course of action adopted by a government.

“Before an election, each party explains its policies.”Trước bầu cử, mỗi đảng trình bày các chính sách của mình.

Ghi chú · Số nhiều policies; chỉ đường lối/kế hoạch, khác với politics (chính trị nói chung).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...