Kho từ › Chính trị và thể chế công › polling station

polling station

B2 n. 📁 Chính trị và thể chế công EVU-UI
điểm bỏ phiếu
UK /ˈpəʊlɪŋ ˌsteɪʃn/ · US /ˈpəʊlɪŋ ˌsteɪʃn/
On election day, voters go to a polling station to vote.
→ Vào ngày bầu cử, cử tri đến điểm bỏ phiếu để bỏ phiếu.
poll = cuộc bỏ phiếu; polling day = ngày bỏ phiếu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...