Kho từ › Chính trị và thể chế công › cast a vote

cast a vote

B2 phr. 📁 Chính trị và thể chế công EVU-UI
bỏ phiếu
UK /ˌkɑːst ə ˈvəʊt/ · US /ˌkɑːst ə ˈvəʊt/
Every adult citizen has the right to cast a vote.
→ Mọi công dân trưởng thành đều có quyền bỏ phiếu.
cast ở đây nghĩa "bỏ (phiếu)"; quá khứ bất quy tắc cast - cast - cast.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...