Kho từ › Chính trị và thể chế công › majority

majority

B2 n. 📁 Chính trị và thể chế công EVU-UI
đa số (phiếu)
UK /məˈdʒɒrəti/ · US /məˈdʒɒrəti/
The candidate with a majority of votes wins the seat.
→ Ứng viên có đa số phiếu sẽ giành ghế.
Trái nghĩa: minority (thiểu số).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...