Kho từ › Chính trị và thể chế công › seat

seat

B2 n. 📁 Chính trị và thể chế công EVU-UI
ghế (trong nghị viện)
UK /siːt/ · US /siːt/
Her party gained ten seats in the last election.
→ Đảng của bà ấy giành thêm mười ghế trong kỳ bầu cử vừa qua.
Nghĩa gốc "chỗ ngồi"; ở đây chỉ một vị trí trong nghị viện.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...