Kho từ › Chính trị và thể chế công › marginal seat

marginal seat

B2 n. 📁 Chính trị và thể chế công EVU-UI
ghế sít sao (chênh lệch phiếu nhỏ)
UK /ˌmɑːdʒɪnl ˈsiːt/ · US /ˌmɑːdʒɪnl ˈsiːt/
A marginal seat is one where the result is very close.
→ Ghế sít sao là ghế mà kết quả rất sát nhau.
Họ từ
margin (n.)marginal (adj.)
Ghế mà chênh lệch phiếu giữa các ứng viên rất nhỏ, khó đoán kết quả.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...