Kho từ › Chính trị và thể chế công › governor

governor

B2 n. 📁 Chính trị và thể chế công EVU-UI
thống đốc
UK /ˈɡʌvənə/ · US /ˈɡʌvənə/
Each state may have its own governor.
→ Mỗi bang có thể có thống đốc riêng.
Họ từ
govern (v.)government (n.)
Người đứng đầu một bang hoặc một cơ quan (ví dụ governor of the central bank).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...