government
/ˈɡʌvənmənt/ B2
Nghĩa
chính phủ; sự cai quản
n.
Định nghĩa · The system that manages a country or organization.
“The government is responsible for running the country.”Chính phủ chịu trách nhiệm điều hành đất nước.
Ghi chú · Chú ý chính tả: có chữ "n" trong govern-ment.