Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

government

/'gʌvnmənt/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #201

Nghĩa thường dùng

chính phủ danh từ

“The government makes the laws.”Chính phủ ban hành các luật.

Biến thể từ governments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

government

/'gʌvnmənt/

danh từ

  • sự cai trị, sự thống trị
  • chính phủ, nội các
    • the Government of the Democratic Republic of Vietnam: chính phủ nước Việt Nam dân chủ cộng hoà
    • to form a government: lập chính phủ
  • chính quyền
    • central government: chính quyền trung ương
    • local government: chính quyền địa phương
  • chính thể
    • democratic government: chính thể dân chủ
    • monarchic government: chính thể quân chủ
  • bang; tỉnh (địa hạt dưới quyền cai trị của một viên thống đốc hoặc thủ hiến)
  • sự cai quản
    • under petticoat government: dưới sự cai quản của vợ; dưới quyền phụ nữ
  • sự kiềm chế
    • government of oneself: sự tự kiềm chế
  • (ngôn ngữ học) sự chi phối
Định nghĩa tiếng Anh

n. the organization that is the governing authority of a political unit n. the act of governing; exercising authority n. (government) the system or form by which a community or other political unit is governed

Gợi ý (23)

governmentalism thuyết chủ trương chính phủ nắm toàn quyền governmentalist người theo thuyết chủ trương chính phủ nắm toàn quyền governmentalize kiểm soát, điều hành dựa theo chính phủ government issue Government securities (Econ) Chứng khoán của chính phủ. governmental tính từ: (thuộc) chính phủ governmentally xem government government house danh từ: dinh thống đốc Government deficit (Econ) Thâm hụt của Chính phủ. government issue jane nữ quân nhân Mỹ Government regulation (Econ) Sự điều tiết của chính phủ. Government expenditure (Econ) Chi tiêu của chính phủ. Government spending and net taxes (Econ) Chi tiêu của chính phủ và thuế ròng. Government spending on goods and services (Econ) Chi tiêu của chính phủ cho hàng hoá và dịch vụ. Government Nation Mortgage Association (GNMA) (Econ) Hiệp hội cầm cố quốc gia của Chính phủ. misgovernment danh từ: sự cai trị tồi, sự quản lý nhà nước tồi anti-government tính từ: chống chính phủ self-government danh từ: chế độ tự trị, chế độ tự quản military government danh từ: chính phủ quân sự (của quân chiếm đóng ở nước bị chiếm… intergovernmental tồn tại hoặc xảy ra giữa hai hoặc nhiều chính phủ overgovernment danh từ: sự cai trị quá chặt tay Intergovernmental grants (Econ) Các trợ cấp liên chính quyền. Path of government spending (Econ) Mô hình cách thức chi tiêu của chính phủ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...