Kho từ › Chính trị và thể chế công › preside

preside

B2 v. 📁 Chính trị và thể chế công EVU-UI
chủ trì
UK /prɪˈzaɪd/ · US /prɪˈzaɪd/
The chairperson presides over every meeting.
→ Người chủ toạ chủ trì mọi cuộc họp.
Họ từ
president (n.)presidency (n.)
Thường đi với over; họ từ: preside (v.) - president (người) - presidency (chức vụ).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...