Kho từ › Chính trị và thể chế công › representation

representation

B2 n. 📁 Chính trị và thể chế công EVU-UI
sự đại diện
UK /ˌreprɪzenˈteɪʃn/ · US /ˌreprɪzenˈteɪʃn/
Elections are meant to give people fair representation.
→ Bầu cử nhằm mang lại cho người dân sự đại diện công bằng.
Danh từ trừu tượng của represent (v.).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...