Từ vựng B2

Chủ đề Chính trị và thể chế công · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

representation

/ˌreprɪzenˈteɪʃn/ B2

Nghĩa

sự đại diện n.

Định nghĩa · The act of representing someone or something.

“Elections are meant to give people fair representation.”Bầu cử nhằm mang lại cho người dân sự đại diện công bằng.

Ghi chú · Danh từ trừu tượng của represent (v.).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...