commit
Nghĩa
Định nghĩa · To carry out a crime or wrongdoing.
“A person who commits a crime may be arrested by the police.”Người phạm tội có thể bị cảnh sát bắt giữ.
Ghi chú · commit a crime/an offence; gấp đôi "t": committed, committing.
Từ vựng B2
Chủ đề Tội phạm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To carry out a crime or wrongdoing.
“A person who commits a crime may be arrested by the police.”Người phạm tội có thể bị cảnh sát bắt giữ.
Ghi chú · commit a crime/an offence; gấp đôi "t": committed, committing.
Đang tải...