Từ vựng B2

Chủ đề Tội phạm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

commit

/kəˈmɪt/ B2

Nghĩa

phạm (tội) v.

Định nghĩa · To carry out a crime or wrongdoing.

“A person who commits a crime may be arrested by the police.”Người phạm tội có thể bị cảnh sát bắt giữ.

Họ từ commission (n.)

Ghi chú · commit a crime/an offence; gấp đôi "t": committed, committing.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...