Kho từ › Tội phạm › charge

charge

B2 v. 📁 Tội phạm EVU-UI
buộc tội, khởi tố
UK /tʃɑːdʒ/ · US /tʃɑːdʒ/
The police charged him with theft after the investigation.
→ Cảnh sát khởi tố anh ta về tội trộm cắp sau cuộc điều tra.
charge somebody with something; charge còn nhiều nghĩa khác (tính phí, sạc pin).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...