accuse
Nghĩa
Định nghĩa · To state that someone has done something wrong.
“The report accused two people of taking part in the crime.”Bản báo cáo cáo buộc hai người tham gia vụ phạm tội.
Ghi chú · accuse somebody of something (theo sau là V-ing).
Từ vựng B2
Chủ đề Tội phạm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To state that someone has done something wrong.
“The report accused two people of taking part in the crime.”Bản báo cáo cáo buộc hai người tham gia vụ phạm tội.
Ghi chú · accuse somebody of something (theo sau là V-ing).
Đang tải...