Kho từ › Tội phạm › evidence

evidence

B2 n. 📁 Tội phạm EVU-UI
chứng cứ, bằng chứng
UK /ˈevɪdəns/ · US /ˈevɪdəns/
Evidence is the information used in court to decide a case.
→ Chứng cứ là thông tin được dùng tại toà để phân xử một vụ án.
Danh từ không đếm được: a piece of evidence, KHÔNG "an evidence".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...