Kho từ › Tội phạm › proof

proof

B2 n. 📁 Tội phạm EVU-UI
bằng chứng (xác thực, có tính kết luận)
UK /pruːf/ · US /pruːf/
Proof is evidence that shows conclusively that something is a fact.
→ Proof là bằng chứng cho thấy chắc chắn một điều là sự thật.
Họ từ
prove (v.)
proof nhấn mạnh tính xác thực, kết luận; evidence là thông tin nói chung.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...