feeding
/ˈfiːdɪŋ/ B1
Nghĩa
cho ăn
động từ
Định nghĩa · To give food to someone or something.
“She is feeding the baby right now.”Cô ấy đang cho em bé ăn ngay bây giờ.
Cụm hay dùng
feeding timefeeding schedulefeeding habits
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về dinh dưỡng trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh chăm sóc.