Từ điển Anh–Việt

109,020 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #262

provide

/provide/

nội động từ

  • ((thường) : for, against) chuẩn bị đầy đủ, dự phòng
    • to provide for an entertaiment: chuẩn bị đầy đủ cho một cuộc tiếp đãi
    • to provide against an attack: chuẩn bị đầy đủ cho một tấn công, dự phòng chống lại một cuộc tấn công
  • ((thường) : for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho
    • to provide for a large family: lo cái ăn cái mặc cho một gia đình đông con
    • to be well provided for: được lo liệu đầy đủ cái ăn cái mặc, được cung cấp đầy đủ

ngoại động từ

  • ((thường) : with, for, to) cung cấp, kiếm cho
    • to provide someone with something: cung cấp cho ai cái gì
    • to be well provided with arms and ammunitions: được cung cấp đầy đủ súng đạn
    • to provide something for (to) somebody: kiếm cái gì cho ai
  • (pháp lý) quy định
    • to provide that: quy định rằng
    • a clause which provides that the tenant shall be held responsible for repairs: điều khoản quy định rằng người thuê có trách nhiệm sửa chữa
  • (sử học), (tôn giáo) (: to) chỉ định, bổ nhiệm (ai vào một thánh chức có lộc)
Đồng nghĩa supplyfurnishgiveoffer
Trái nghĩa withholddeprive
Định nghĩa tiếng Anh

v. give what is desired or needed, especially support, food or sustenance\nv. determine (what is to happen in certain contingencies), especially by including a proviso condition or stipulation\nv. supply means of subsistence; earn a living\nv. take measures in preparation for

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...