Kho từ › Tội phạm › plead

plead

B2 v. 📁 Tội phạm EVU-UI
khai (nhận/không nhận tội)
UK /pliːd/ · US /pliːd/
At the start of a trial, the accused may plead not guilty.
→ Khi bắt đầu phiên toà, bị cáo có thể khai không nhận tội.
plead guilty / not guilty = nhận / không nhận tội.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...