Kho từ › Tội phạm › convict

convict

B2 v. 📁 Tội phạm EVU-UI
kết tội
UK /kənˈvɪkt/ · US /kənˈvɪkt/
If a court convicts someone, it finds them guilty of a crime.
→ Nếu toà kết tội một người, tức là tuyên họ có tội.
Họ từ
conviction (n.)
convict somebody of something; trái nghĩa acquit (tuyên trắng án).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...