Kho từ › Tội phạm › offender

offender

B2 n. 📁 Tội phạm EVU-UI
người phạm tội, người vi phạm
UK /əˈfendə/ · US /əˈfendə/
An offender is someone who commits an illegal act.
→ Người phạm tội là người thực hiện một hành vi trái pháp luật.
Họ từ
offend (v.)offence (n.)
Hành vi phạm tội là an offence (Anh-Mỹ: offense).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...