Từ vựng B2

Chủ đề Tội phạm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

offender

/əˈfendə/ B2

Nghĩa

người phạm tội, người vi phạm n.

Định nghĩa · A person who breaks the law.

“An offender is someone who commits an illegal act.”Người phạm tội là người thực hiện một hành vi trái pháp luật.

Ghi chú · Hành vi phạm tội là an offence (Anh-Mỹ: offense).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...