offender
Nghĩa
Định nghĩa · A person who breaks the law.
“An offender is someone who commits an illegal act.”Người phạm tội là người thực hiện một hành vi trái pháp luật.
Ghi chú · Hành vi phạm tội là an offence (Anh-Mỹ: offense).
Từ vựng B2
Chủ đề Tội phạm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A person who breaks the law.
“An offender is someone who commits an illegal act.”Người phạm tội là người thực hiện một hành vi trái pháp luật.
Ghi chú · Hành vi phạm tội là an offence (Anh-Mỹ: offense).
Đang tải...