Kho từ › Phép so sánh (similes) › like a bear with a sore head

like a bear with a sore head

B2 idiom 📁 Phép so sánh (similes) EVU-UI
cáu kỉnh, quạu quọ, khó chịu
UK /ˌlaɪk ə ˌbeə wɪð ə ˌsɔː ˈhed/ · US /ˌlaɪk ə ˌbeə wɪð ə ˌsɔː ˈhed/
Don't talk to him before his morning coffee — he's like a bear with a sore head.
→ Đừng nói chuyện với anh ta trước ly cà phê sáng — cáu kỉnh lắm.
sore head = đầu đau; hàm ý tâm trạng bực bội, gắt gỏng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...