as thin as a rake
Nghĩa
Định nghĩa · Very skinny and having little body fat.
“After the long illness he was as thin as a rake.”Sau trận ốm dài, anh ấy gầy nhom.
Ghi chú · rake = cái cào; có dấu * — dễ làm mất lòng khi chê người khác gầy.
Từ vựng B2
Chủ đề Phép so sánh (similes) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Very skinny and having little body fat.
“After the long illness he was as thin as a rake.”Sau trận ốm dài, anh ấy gầy nhom.
Ghi chú · rake = cái cào; có dấu * — dễ làm mất lòng khi chê người khác gầy.
Đang tải...