Kho từ › Phép so sánh (similes) › as strong as an ox

as strong as an ox

B2 idiom 📁 Phép so sánh (similes) EVU-UI
khỏe như trâu, rất khỏe
UK /əz ˌstrɒŋ əz ən ˈɒks/ · US /əz ˌstrɒŋ əz ən ˈɒks/
My grandfather is eighty but still as strong as an ox.
→ Ông tôi tám mươi tuổi nhưng vẫn khỏe như trâu.
Đồng nghĩa
as strong as a horse
ox = con bò đực; tương đương "khỏe như trâu" trong tiếng Việt.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...