keep a cool head
/ˌkiːp ə ˌkuːl ˈhed/ B2
Nghĩa
giữ cái đầu lạnh, giữ bình tĩnh
idiom
Định nghĩa · To remain calm and composed.
“When the car broke down on the motorway, she kept a cool head and called for help.”Khi xe chết máy trên cao tốc, cô ấy giữ bình tĩnh và gọi cứu hộ.
Đồng nghĩa
stay calm
Ghi chú · Trái nghĩa: lose your head (mất bình tĩnh).