Từ vựng B2

Chủ đề Cảm xúc và tâm trạng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep a cool head

/ˌkiːp ə ˌkuːl ˈhed/ B2

Nghĩa

giữ cái đầu lạnh, giữ bình tĩnh idiom

Định nghĩa · To remain calm and composed.

“When the car broke down on the motorway, she kept a cool head and called for help.”Khi xe chết máy trên cao tốc, cô ấy giữ bình tĩnh và gọi cứu hộ.

Đồng nghĩa stay calm

Ghi chú · Trái nghĩa: lose your head (mất bình tĩnh).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...