swell with pride
/ˌswel wɪð ˈpraɪd/ B2
Nghĩa
tràn đầy tự hào, nở mày nở mặt
phr.
Định nghĩa · To feel very proud.
“The parents swelled with pride as their daughter received her diploma.”Bố mẹ tràn đầy tự hào khi con gái nhận tấm bằng.
Ghi chú · "swell" = phồng lên; hình ảnh lồng ngực căng ra vì tự hào.