Từ vựng B2

Chủ đề Cảm xúc và tâm trạng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

swell with pride

/ˌswel wɪð ˈpraɪd/ B2

Nghĩa

tràn đầy tự hào, nở mày nở mặt phr.

Định nghĩa · To feel very proud.

“The parents swelled with pride as their daughter received her diploma.”Bố mẹ tràn đầy tự hào khi con gái nhận tấm bằng.

Ghi chú · "swell" = phồng lên; hình ảnh lồng ngực căng ra vì tự hào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...