Kho từ › Số lượng, mức độ và cường độ › number

number

B2 n. 📁 Số lượng, mức độ và cường độ EVU-UI
số lượng (dùng cho danh từ ĐẾM ĐƯỢC)
UK /ˈnʌmbə/ · US /ˈnʌmbə/
A large number of visitors come to the old town every weekend.
→ Một lượng lớn du khách đến khu phố cổ vào mỗi cuối tuần.
Collocations
a large number ofa small number of
"number" đi với danh từ đếm được (a number of students). Động từ chia số nhiều: a number of people ARE...

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...