Từ vựng B2

Chủ đề Số lượng, mức độ và cường độ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

considerable

/kənˈsɪdərəbl/ B2

Nghĩa

đáng kể, khá lớn (trang trọng) adj.

Định nghĩa · Large enough to be important or noticeable.

“A considerable number of tickets were still unsold an hour before the show.”Một số lượng vé đáng kể vẫn chưa bán được một giờ trước buổi diễn.

Ghi chú · Trang trọng (fml). Đừng nhầm với considerate (chu đáo).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...