Kho từ › Số lượng, mức độ và cường độ › average

average

B2 adj. 📁 Số lượng, mức độ và cường độ EVU-UI
trung bình, tầm tầm
UK /ˈævərɪdʒ/ · US /ˈævərɪdʒ/
How many people came? Oh, an average number, nothing unusual.
→ Có bao nhiêu người đến? À, số lượng trung bình thôi, chẳng có gì lạ.
Khá thân mật khi ước lượng. Cũng là danh từ: on average (tính trung bình).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...