Từ vựng B2

Chủ đề Số lượng, mức độ và cường độ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

average

/ˈævərɪdʒ/ B2

Nghĩa

trung bình, tầm tầm adj.

Định nghĩa · Not above or below the normal level.

“How many people came? Oh, an average number, nothing unusual.”Có bao nhiêu người đến? À, số lượng trung bình thôi, chẳng có gì lạ.

Ghi chú · Khá thân mật khi ước lượng. Cũng là danh từ: on average (tính trung bình).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...