Từ vựng B2

Chủ đề Số lượng, mức độ và cường độ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

minute

/maɪˈnjuːt/ B2

Nghĩa

rất nhỏ, li ti (trang trọng) adj.

Định nghĩa · Very small and not easily seen.

“Even a minute crack in the screen can spread over time.”Ngay cả một vết nứt li ti trên màn hình cũng có thể lan rộng theo thời gian.

Ghi chú · Trang trọng (fml). Phát âm /maɪˈnjuːt/, khác "minute" /ˈmɪnɪt/ (phút).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...