Kho từ › Số lượng, mức độ và cường độ › amount

amount

B2 n. 📁 Số lượng, mức độ và cường độ EVU-UI
lượng (dùng cho danh từ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC)
UK /əˈmaʊnt/ · US /əˈmaʊnt/
A huge amount of water is wasted through leaking pipes.
→ Một lượng nước khổng lồ bị lãng phí qua các đường ống rò rỉ.
Collocations
a large amount ofa small amount of
"amount" đi với danh từ không đếm được (an amount of money); đếm được thì dùng "number".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...